VHP MP Grease L (L00, L0,L1,L2,L3,L4) Đây là loại sản phẩm mỡ cho nhiều ứng dụng khác nhau. Có thể sử dụng để bôi trơn cho những vòng bi chịu nhiệt độ cao trong nhiều ngành công nghiệp như: Luyện kim, khai khoáng, giấy, năng lượng, hóa chất, dệt may, cán thép, phụ tùng và lắp ráp ôtô…
Nhiệt độ làm việc: -30 độ C – 250 độ C
Đây là loại sản phẩm mỡ cho nhiều ứng dụng khác nhau. Có thể sử dụng để bôi trơn cho những vòng bi chịu nhiệt độ cao trong nhiều ngành công nghiệp như: Luyện kim, khai khoáng, giấy, năng lượng, hóa chất, dệt may, cán thép, phụ tùng và lắp ráp ôtô…
Tính năng vượt trội
Có tính chịu nhiệt cao, nhiệt độ chảy giọt lên tới trên 290 độC,
Ít thay đổi tính chất trong thời gian dài khi làm việc dưới 200 độC
Không bị chảy lỏng, không bị cốc hóa do có tính năng chống oxy hóa tuyệt vời.
Làm việc được trong môi trường tiếp xúc nhiều với nước hoặc hơi nước. Không bị rửa trôi, không tạo nhũ, giảm tối đa tiếng ồn và rung động
Trong điều kiện làm việc ma sát cao, nó vẫn luôn cung cấp đầy đủ chất bôi trơn cho thiết bị để đảm bảo tối đa khả năng chống mài mòn, gỉ sét và kéo dài tuổi thọ thiết bị
Thông số kỹ thuật:
| CHỈ TIÊU | ĐƠN VỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ | L00 | L0 | L1 | L2 | L3 | L4 |
| PHÂN LOẠI NIGI | 00 | 0 | 1 | 3 | 4 | |||
| Chất làm đặc | Lithium | Lithium& calcium | ||||||
| Loại dầu gốc | Dầu gốc khoáng | |||||||
| Độ nhớt ( 400C) | cSt | ASTM D445 | 150 | |||||
| Độ xuyên kim | 0.1mm | ASTM D217 | 390-410 | 330-340 | 300-310 | 240-270 | 210-240 | 190-210 |
| Nhiệt độ nhỏ giọt | 0C | ASTM D566 | – | – | – | 177(min) | 177(min) | 177(min) |
Cake & Milk

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.